Danh mục sản phẩm
SC 100x50 Xi Lanh Khí Nén Đế Vuông Giá Tốt Giao Nhanh
Chính sách giao hàng
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOÀN PHÁT PHÚ
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOÀN PHÁT PHÚ
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOÀN PHÁT PHÚ
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOÀN PHÁT PHÚ

Xy lanh vuông mã SC 100X50 là dòng cơ cấu chấp hành tác động kép, sử dụng bốn thanh gu-rông (tie-rod) bằng thép để liên kết cố định vách nắp trước và nắp sau với ống nhôm thân giữa. Điểm mấu chốt trong kết cấu của mã sản phẩm này nằm ở tỷ lệ hình học: đường kính nòng lớn (Bore 100mm) đi kèm hành trình công tác ngắn (Stroke 50mm).
Thiết kế này tạo ra một thiết bị có khả năng kích đẩy lực thô cực kỳ mạnh mẽ nhưng khoảng chạy ngắn (5cm). Do ty hành trình chỉ phóng ra ngoài vỏ tối đa 5cm, trục thép đặc đường kính lớn hầu như không phải gánh mô-men xoắn hay lực bẻ ngang bẻ dọc dọc trục. Nhờ đặc tính cơ học vững chãi này, xi lanh vận hành rất bền, chịu được tần suất dập kẹp liên tục trong các ứng dụng thực tế như:
Trên thị trường hiện nay, mức giá của mã xy lanh SC 100x50 dao động rất rộng tùy thuộc vào thương hiệu, chất lượng phớt chặn khí và độ tinh giản trong gia công lòng nòng. Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá tham khảo (chưa bao gồm VAT và phụ kiện đầu cần) giúp thợ máy và bộ phận thu mua dễ dàng cân đối ngân sách:
| Phân khúc / Thương hiệu | Khoảng giá tham khảo (VNĐ) | Chất lượng lòng nòng & Hệ phớt | Tần suất đáp ứng tối ưu |
|---|---|---|---|
| Hàng chính hãng AirTAC | 650.000 – 850.000 | Nhôm anodized dày, lòng nòng siêu bóng. Phớt TPU/NBR chịu dầu cao cấp, chống mài mòn cực tốt. Ty mạ crom cứng. | Chạy liên tục 24/7, dải tốc độ max 800 mm/s. Ít phát sinh lỗi xì hơi ngầm. |
| Hàng trung cấp STNC | 450.000 – 580.000 | Kết cấu đúc dày dặn, phớt chặn khí chịu nhiệt và áp lực tốt. Vít tinh chỉnh giảm chấn khí nén hãm cứng hơn AirTAC một chút. | Tần suất nhịp chạy trung bình, máy ngành gỗ, đóng gói, đồ gá xưởng tầm trung. |
| Hàng kinh tế SNS | 320.000 – 420.000 | Thân vỏ nhôm nhẹ hơn. Trục ty vẫn mạ crom chống gỉ nhưng phớt cao su chịu dung sai kém hơn, dễ lão hóa nếu khí lẫn nước. | Chạy ngắt quãng, máy cắt nhôm kính nhỏ, cơ cấu nâng hạ cửa kho, máy tời tự chế. |
| Hàng OEM / Không nhãn giá rẻ | 220.000 – 290.000 | Lòng ống gia công thô, ma sát lớn. Phớt cao su tái chế nhanh nhão khi gặp dầu bôi trơn đại trà. Ty trục dễ rỗ nếu gặp ẩm. | Máy thời vụ, cơ cấu gá phụ, hoặc các dự án cơ khí ngắn hạn cần tối ưu chi phí tối đa. |
Yếu tố cấu thành giá biến động:
Để tránh mua phải hàng nhái AirTAC giả mạo bằng tem dán hoặc dòng OEM kém chất lượng nhanh xì phớt, quý khách nên chọn các đơn vị phân phối có pháp nhân rõ ràng và kho hàng thực tế lớn:
Tại khu vực miền Nam (Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai), quý khách có thể đến trực tiếp tổng kho hoặc đặt hàng nhanh qua hệ thống vận chuyển của Toàn Phát Phú:
Dưới đây là các thông số cốt lõi của dòng nòng 100 được trích lục chính xác từ tài liệu gốc của hãng, triệt tiêu hoàn toàn các sai số do suy diễn:
| Thông số phần cứng | Giá trị quy chuẩn lý thuyết | Ý nghĩa lắp đặt và vận hành thực tế |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm | SC 100X50 (Hoặc SC 100X50-S cho dòng có từ) | Mã gốc tra cứu kích thước lắp đặt tổng thể |
| Lưu chất vận hành | Không khí (Yêu cầu qua lõi lọc sạch $\le$ 40µm) | Ngăn mạt bụi, hơi nước bám vào làm xước xước lòng ống |
| Đường kính piston (Bore) | 100 mm | Kích thước lòng nòng quyết định diện tích chịu áp sinh lực |
| Hành trình công tác (Stroke) | 50 mm | Biên độ thò thụt thực tế của đầu ty (5 cm) |
| Đường kính ty trục (Rod size) | 25 mm | Trục thép đặc mạ crom chịu xung lực nén, chống uốn gãy |
| Kích thước ren cổng khí | PT 1/2" (Ren 21) | Cổng cấp hơi lớn, tăng lưu lượng khí nạp/xả để chạy nhanh |
| Kích thước ren đầu ty | M20 x 1.5 | Bước ren mịn tiêu chuẩn bắt đai ốc hãm hoặc đầu mắt trâu |
| Áp suất làm việc định mức | 0.15 - 1.0 MPa (tương đương 1.5 - 10 bar) | Phù hợp với mọi áp suất trạm máy nén khí nhà xưởng thông dụng |
| Áp suất thử nghiệm tối đa | 1.5 MPa (15 bar) | Ngưỡng áp suất tĩnh giới hạn bền trước khi phá hủy thân vỏ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C ~ 70°C (Đối với hệ phớt TPU/NBR tiêu chuẩn) | Điều kiện môi trường nhà xưởng bình thường |
| Dải vận tốc đáp ứng | 30 ~ 800 mm/s | Đáp ứng linh hoạt từ nhịp nhích cữ chậm đến dập siêu tốc |
| Kiểu giảm chấn hai đầu | Giảm chấn bằng khí nén, điều chỉnh được (Air buffer) | Vít tinh chỉnh biên độ hãm xung nằm ở hai đầu nắp nhôm |
| Mã cảm biến phù hợp | CMSG, DMSG, EMSG (Gắn trực tiếp lên thanh gu-rông) | Sử dụng bắt cảm biến từ để báo tín hiệu vị trí về PLC |
Lực đầu ra của xi lanh được bóc tách chính xác từ bảng tra lực tĩnh lý thuyết của nhà sản xuất dựa trên diện tích chịu áp thực tế của piston:
Bảng quy đổi lực đầu ra lý thuyết chuẩn xác tính theo đơn vị Newton (N) tương ứng với các mức áp suất hệ thống hơi công nghiệp:
Lưu ý hệ số tải động thực tế cho thợ gá máy: Lực trên bảng hoàn toàn là lực tĩnh lý thuyết. Khi đưa vào vận hành, lực ma sát của cụm phớt và hiện tượng sụt áp động dòng chảy hơi luôn làm hao hụt công suất thực tế từ 30% đến 50%. Đối với cơ cấu kẹp, ép hoặc gá phôi chạy liên tục, người thợ bắt buộc phải tính hệ số tải an toàn từ 0.5 đến 0.7. Ví dụ, ở mức áp xưởng 6 bar, lực đẩy lý thuyết đạt khoảng 471 kgf, bạn chỉ nên thiết kế gánh tải trọng động thực tế dưới 235 kg đến 300 kg để xi lanh lao đi thoát máy, không bị khựng hay giật cục.
Để người thợ cơ khí thiết kế bản vẽ layout máy hoặc khoan lỗ sườn bệ gá chính xác, kích thước hình học của mã nòng 100 hành trình 50mm được quy chuẩn như sau:
Trong quá trình vận hành xưởng, dòng xi lanh nòng lớn lực khỏe như SC 100x50 thường gặp các lỗi cơ lý đặc thù. Việc nhận diện đúng nguyên nhân giúp thợ bảo trì sửa nhanh tại chỗ, tiết kiệm chi phí mua mới:
SC 100X50-S). Phiên bản này được tích hợp sẵn vòng nam châm từ tính bên trong piston để kích hoạt cảm biến CMSG/DMSG gắn ngoài vách. Nếu mua nhầm dòng không từ, cảm biến sẽ hoàn toàn không dò được vị trí.Để hỗ trợ tối đa cho các đơn vị làm tủ máy công nghiệp và xưởng cơ khí chế tạo, Toàn Phát Phú áp dụng các chính sách thương mại linh hoạt:
Hành động tương tác nhanh: Bấm liên kết kết nối thẳng đến Zalo Kỹ thuật: 0988146242 hoặc gọi số Hotline hiển thị ở chân trang để nhận bảng báo giá chi tiết từng hãng và file kích thước CAD ngay lập tức.
```
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Giá: Liên hệ
Chọn mua
Đăng ký nhận tin
Hãy là người đầu tiên nhận thông tin về ưu đãi, sản phẩm và dịch vụ mới
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ CÔNG TY TNHH TOÀN PHÁT PHÚ